Góc Làm đẹp

‘Cuộc đua tam mã’ diễn ra quyết liệt ở nhóm sedan hạng B

Cuộc cạnh tranh doanh số ở nhóm sedan hạng B đang diễn ra quyết liệt, với sự xuất hiện của 3 cái tên là Toyota Vios 2022, Honda City và Hyundai Accent.

Trong tháng 4, phần lớn mẫu xe đều có sự tăng trưởng doanh số so với tháng trước đó. Cuộc đua doanh số trong phân khúc sedan hạng B đang trở nên gây cấn hơn, khi các mẫu xe đang tạo thế bám đuổi quyết liệt, đặc biệt là ở nhóm trên với 3 cái tên là Honda City, Toyota Vios và Hyundai Accent.

1. Honda City – 3.013 xe

Trong tháng 4, Honda City tạo bất ngờ với doanh số đạt 3.013 xe, dẫn đầu toàn thị trường lẫn nhóm sedan hạng B. Mức doanh số này tăng 1.269 xe so với tháng trước đó. Cộng dồn từ đầu năm, doanh số Honda City đạt 7.273 xe.

Honda City

Kể từ khi bước sang năm 2022, Honda City cho thấy phong độ bán hàng ấn tượng. Mẫu xe này có 3 lần góp mặt trong top 10 xe bán chạy nhất sau 4 tháng đầu năm 2022. Trong năm trước đó, số lần Honda City xuất hiện top 10 tương đối ít, khi bị các đối thủ Toyota Vios và Hyundai Accent bỏ xa về doanh số.

Honda City được trang bị động cơ 1.5L DOHC i-VTEC, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van. Khối động cơ này có khả năng sản sinh công suất cực đại 119 mã lực tại 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 145 Nm tại 4.300 vòng/phút.

Xe sử dụng hộp số tự động CVT và hệ dẫn động cầu trước. Đây là một trong những chiếc xe tiết kiệm nhất phân khúc sedan hạng B, với mức tiêu hao nhiên liệu trung bình đạt 5,68 lít/100 km. Honda City được phân phối với 4 phiên bản, giá bán 499-599 triệu đồng.

2. Toyota Vios – 2.522 xe

Với doanh số tháng 4 đạt 2.522 xe, Toyota Vios vẫn chưa thể trở lại vị thế dẫn đầu toàn thị trường lẫn phân khúc sedan hạng B. Mức doanh số này tăng 294 xe so với tháng liền trước.

Toyota Vios

Nếu chỉ nhìn vào doanh số của top 10 xe ăn khách nhất các tháng qua, có thể thấy Toyota Vios đã đánh mất vị thế “ông trùm” khi chưa từng đứng ở vị trí cao nhất. Tuy nhiên xét tổng doanh số 4 tháng đầu năm 2022, đây đang là chiếc sedan hạng B bán chạy nhất, với mức cộng dồn 7.377 xe.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA VIOS 2022

CÁC DÒNG XE TOYOTA VIOS 2022 Vios E MT Vios E CVT Vios G CVT Vios GR-S
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE        
Kích thước        
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475 4425x1730x1475 4425x1730x1475 4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205 1895x1420x1205 1895x1420x1205 1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2550 2550 2550 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1475/1460 1475/1460 1475/1460 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133 133 133 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1 5,1 5,1 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1075 1105 1110 1110
Trọng lượng toàn tải (kg) 1550 1550 1550 1550
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42 42 42 42
Dung tích khoang hành lý (L) 506 506 506 506
Động cơ        
Động cơ xăng 2NR-FE
4 Xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh 1496 1496 1496 1496
Tỉ số nén 11,5 11,5 11,5 11,5
Hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử
Công suất tối đa (79)107/6000 (79)107/6000 (79)107/6000 (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa 140/4200 140/4200 140/4200 140/4200
Chế độ lái Eco & Power Không Không Không
Hệ thống dẫn động cầu trước
Hộp số tự động vô cấp CVT 5MT Có (7 cấp số ảo) Có (7 cấp số ảo) Có (10 cấp số ảo)
Hệ thống treo        
Trước độc lập Macpherson
Sau dầm xoắn
Hệ thống lái        
Trợ lực tay lái Điện Điện Điện Điện
Vành & lốp xe mâm đúc 185/60R15
Phanh trước thông gió, sau đĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)        
Ngoài đô thị 4,85 4,7 4,79 4,78
Kết hợp 5,92 5,74 5,78 5,87
Trong đô thị 7,74 7,53 7,49 7,78
NGOẠI THẤT        
Cụm đèn trước        
Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng Halogen kiểu bóng chiếu LED LED
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có Không có
Tự động Bật/Tắt Không có Không có
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có-Tự động ngắt Có-Tự động ngắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có
Cụm đèn sau LED
Đèn vị trí LED
Đèn phanh LED
Đèn báo rẽ halogen
Đèn lùi halogen
Đèn báo phanh trên cao Halogen Halogen LED LED
Đèn sương mù        
Trước LED LED LED LED
Gương chiếu hậu ngoài        
Chỉnh điện
Gập điện
Xinhan báo rẽ
Màu thân xe Sơn đen
Gạt mưa gián đoạn điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten vây cá mập
Tay nắm cửa ngoài xe Màu thân xe Màu thân xe Mạ cờ rôm Sơn đen
Bộ quây xe thể thao Không có Không có Không có Bộ quây thể thao cao cấp GR-S
Thanh cản (giảm va chạm) trước sau
Lưới tản nhiệt Color Color Plating + Color Plating + Color
Cánh hướng gió Không có Không có Không có Có GR-S
NỘI THẤT        
Tay lái        
Vô lăng 3 chấu bọc da, mạ bạc Urethane, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp điều chỉnh âm thanh và màn hình đa thông tin Không có Chỉnh âm thanh
Vô lăng chỉnh tay 2 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng Không có Không có Không có
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xe mạ bạc Không có Không có
Cụm đồng hồ        
Loại đồng hồ Analog Optitron Optitron Optitron
Đèn báo chế độ Eco Không có
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không có
Chức năng báo vị trí cần số Không có
Màn hình hiển thị đa thông tin Không có Màn hình TFT Màn hình TFT
GHẾ        
Chất liệu bọc ghế Giả da Da Da Da lộn + Da
Ghế trước        
Loại ghế Thường Thường Thường Thể thao
Điều chỉnh ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau        
Hàng ghế thứ hai gập lưng 60:40
Tựa tay hàng ghế sau
TIỆN NGHI        
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay Tụ động Tụ động
Hệ thống âm thanh        
Màn hình giải trí đa phương tiện DVD Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng
Số loa 4 4 6 6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không có Không có
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có Không có
Khóa cửa điện Tự động theo tốc độ Tự động theo tốc độ
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện tự động chống kẹt cửa lái
Ga tự động Không có Không có
AN NINH/HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM        
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG        
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp Không có
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe        
Sau
Góc trước Không có Không có
Góc sau Không có Không có
AN TOÀN BỊ ĐỘNG        
Túi khí        
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không có Không có
Túi khí rèm Không có Không có
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR,
5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Mặt khác, sự chênh lệch doanh số giữa Toyota Vios và các đối thủ như Honda City hay Hyundai Accent là không nhiều. Vị thế dẫn đầu phân khúc có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Nếu muốn lấy lại ngôi vị năm xưa, Toyota Vios vẫn còn nhiều việc phải làm trong giai đoạn còn lại của năm 2022.

Kể từ đầu tháng 5, Toyota Vios cũng đã được điều chỉnh giá bán. Tất cả 6 phiên bản của Toyota Vios đều được tăng 5 triệu đồng, mức giá niêm yết hiện tại là 483-630 triệu đồng.

3. Hyundai Accent – 1.900 xe

Ởvị trí thứ 3 trong nhóm sedan hạng B là Hyundai Accent, với doanh số tháng 4 đạt 1.900 xe. Mức doanh số này đã giảm nhẹ 131 xe so với tháng trước đó. Sau khi trở thành mẫu xe ăn khách nhất tháng đầu năm 2022, phong độ của Hyundai Accent có phần thiếu ổn định.

Hyundai Accent

Trong những tháng tiếp theo, Hyundai Accent bị Toyota Vios vượt mặt về doanh số, đánh mất luôn vị thế chiếc sedan hạng B bán chạy nhất. Điều này đang khiến Hyundai Accent phải rơi vào thế bám đuổi.

Cộng dồn từ đầu năm đến nay, Hyundai Accent có doanh số 7.330 xe, tạm đứng thứ 2 trong phân khúc. Tuy nhiên, nếu không sớm cải thiện phong độ bán hàng, thứ hạng này hoàn toàn có thể thay đổi, thậm chí Hyundai Accent có khả năng bị Honda City vượt mặt, khi mức chênh lệch tổng doanh số của 2 mẫu sedan chỉ là 57 xe.

Hyundai Accent được trang bị động cơ 1.4L, hộp số sàn 6 cấp hoặc tự động 6 cấp, giá bán 425-540 triệu đồng.

4. Mitsubishi Attrage – 1.005 xe

Trong tháng 4, Mitsubishi Attrage có doanh số đạt 1.005 xe, đứng thứ 4 trong phân khúc sedan hạng B. Cộng dồn 4 tháng đầu năm, Mitsubishi Attrage có doanh số 3.049 xe, tăng 22,3% so với cùng kỳ năm 2021.

Mitsubishi Attrage

Mitsubishi Attrage là một trong những mãu sedan hạng B có giá rẻ nhất thị trường, với giá 375-485 triệu đồng. Mức giá này chỉ tương đương xe hạng A, điều này chính là công thức thành công của Mitsubishi Attrage.

Dù mức doanh số của Attrage chưa đủ để cạnh tranh sòng phẳng với 3 cái tên kể trên, mẫu xe này đã tìm được chỗ đứng cho riêng mình trên thị trường và đã định hình được nhóm khách hàng riêng, đặc biệt là nhóm mua xe kinh doanh dịch vụ.

So với các đối thủ cùng phân khúc, thiết kế của Attrage có phần ít thu hút hơn. Bù lại, xe có mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất (5,09-5,36 lít/100 km). Còn so với các mẫu xe hạng A cùng tầm tiền, Mitsubishi Attrage có không gian rộng rãi và linh hoạt hơn.

5. Kia Soluto – 672 xe

Mẫu xe được xem là cạnh tranh ngang hàng với Mitsubishi Attrage là Kia Soluto. Trong tháng 4, mẫu sedan này đạt doanh số 672 xe, cộng dồn từ đầu năm, mức doanh số của Soluto đạt 2.032 xe.

Kia Soluto

Giống với Mitsubishi Attrage, Kia Soluto cũng là một trong những lựa chọn đáng chú ý cho nhóm khách hàng mua xe lần đầu hoặc kinh doanh dịch vụ. Dù là một mẫu xe thuộc phân khúc B, Kia Soluto có giá bán tương đương với các dòng xe hạng A như Hyundai Grand i10, Toyota Wigo.

Thaco hiện lắp ráp và phân phối Kia Soluto với 4 phiên bản gồm MT, MT Deluxe, AT Deluxe và AT Luxury, mức giá dao động từ 369 triệu đến 489 triệu đồng. Tổng chi phí đăng ký của Soluto vào khoảng 406 triệu đến 544 triệu đồng.

Nguồn: Zingnews

Xem thêm:

  • Trang chủ

Back to top button